down in the dumps
/daʊn ɪn ðə dʌmps/
Nghĩa thường dùng
buồn bã, chán nản, ủ rũ
thành ngữ
“He has been down in the dumps since he lost his job.”Anh ấy đã buồn bã chán nản từ khi mất việc.