Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

down to earth

/daʊn tu ɜːθ/

Nghĩa thường dùng

giản dị, thực tế, dễ gần (không kiêu căng) thành ngữ

“Despite her fame, she's very down to earth.”Dù nổi tiếng, cô ấy vẫn rất giản dị, dễ gần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...