downgrade
/'dajn^reid/ Collins ★ phổ biến #16410
Nghĩa thường dùng
Hạ cấp
danh từ
“Some people believe that a downgrade in service quality can lead to losing loyal customers.”Một số người tin rằng việc hạ cấp chất lượng dịch vụ có thể dẫn đến việc mất khách hàng trung thành.
Biến thể từ
downgraded quá khứ phân từ
downgraded quá khứ
downgrading hiện tại phân từ
downgrades ngôi 3 số ít
downgrades số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
downgrade
//
* động từ- giáng chức, giáng cấp
Định nghĩa tiếng Anh
n. the property possessed by a slope or surface that descends v. rate lower; lower in value or esteem