downpour
/'daunpɔ:/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #15981
Nghĩa thường dùng
Mưa lớn
danh từ
“There was a downpour last night that flooded the streets.”Đã có mưa lớn tối qua làm ngập đường phố.
Biến thể từ
downpours số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
downpour
/'daunpɔ:/
danh từ
- trận mưa như trút nước xuống
Định nghĩa tiếng Anh
n. a heavy rain