dowry
/'dauəri/ GRE phổ biến #17661
“dowries” là số nhiều của dowry — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Của hồi môn
danh từ
“In some cultures, a dowry is given to the bride's family.”Trong một số nền văn hóa, của hồi môn được đưa cho gia đình cô dâu.
Biến thể từ
dowries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dowry
/'dauəri/
danh từ
- của hồi môn
- tài năng, thiên tư
Định nghĩa tiếng Anh
n. money or property brought by a woman to her husband at marriage