Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doyen

/'dɔiən/ GRE phổ biến #34410
Biến thể từ doyens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

doyen

/'dɔiən/

danh từ

  • vị lão thành nhất, vị cao tuổi nhất (trong một tổ chức); trưởng đoàn (đoàn ngoại giao)
Định nghĩa tiếng Anh

n a man who is the senior member of a group

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...