dozen eggs half
Nghĩa thường dùng
mười hai quả trứng
danh từ
“I bought a dozen eggs for the recipe.”Tôi đã mua một tá trứng cho công thức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- mười hai quả trứng
- a dozen eggs: một tá trứng
- một tá trứng