Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dozen eggs half

Nghĩa thường dùng

mười hai quả trứng danh từ

“I bought a dozen eggs for the recipe.”Tôi đã mua một tá trứng cho công thức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mười hai quả trứng
    • a dozen eggs: một tá trứng
  • một tá trứng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...