Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drachma

/'drækmə/
Biến thể từ drachmas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drachma

/'drækmə/

danh từ, số nhiều drachmas, drachmae

  • đồng đracma (tiền Hy lạp)
Định nghĩa tiếng Anh

n. formerly the basic unit of money in Greece

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...