drail
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drail
/dreil/
danh từ
- dây câu ngầm (câu dưới đáy sông)
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. & i. To trail; to draggle.
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v. t. & i. To trail; to draggle.
Đang tải...