Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guardrails

/ˈɡɑrdˌreɪlz/

Nghĩa thường dùng

rào chắn bảo vệ danh từ

“The government is considering implementing guardrails for AI development.”Chính phủ đang xem xét việc áp dụng các rào chắn cho sự phát triển trí tuệ nhân tạo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • rào chắn bảo vệ
    • safety guardrails: rào chắn an toàn
    • regulatory guardrails: rào chắn quy định
  • các quy định hoặc hướng dẫn nhằm kiểm soát một lĩnh vực nào đó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...