guardrails
Nghĩa thường dùng
“The government is considering implementing guardrails for AI development.”Chính phủ đang xem xét việc áp dụng các rào chắn cho sự phát triển trí tuệ nhân tạo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- rào chắn bảo vệ
- safety guardrails: rào chắn an toàn
- regulatory guardrails: rào chắn quy định
- các quy định hoặc hướng dẫn nhằm kiểm soát một lĩnh vực nào đó