drainage
/'dreinidʤ/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7695
“drainages” là số nhiều của drainage — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
thoát nước
danh từ
“The drainage system needs to be repaired.”Hệ thống thoát nước cần được sửa chữa.
Biến thể từ
drainages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drainage
/'dreinidʤ/
danh từ
- sự rút nước, sự tháo nước, sự tiêu nước
- hệ thống thoát nước, hệ thống cống rãnh, hệ thống mương máng
- (y học) sự dẫn lưu
- nước thoát đi (qua cống rãnh...); nước tiêu (qua hệ thống mương máng...)
Định nghĩa tiếng Anh
n emptying something accomplished by allowing liquid to run out of it