Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dramatise

/'dræmətaiz/

Nghĩa thường dùng

làm cho điều gì đó trở nên nổi bật động từ

“The film dramatizes the struggles of the working class.”Bộ phim làm nổi bật những khó khăn của tầng lớp lao động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dramatise

/'dræmətaiz/

ngoại động từ

  • soạn thành kịch, viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết...)
  • kịch hoá, kàm thành bi thảm, làm to chuyện

nội động từ

  • được soạn thành kịch, được viết thành kịch
Định nghĩa tiếng Anh

v put into dramatic form v represent something in a dramatic manner v add details to

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...