Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draw a battle line

/drɔ ə ˈbætəl laɪn/

Nghĩa thường dùng

thiết lập một vị trí rõ ràng trong một cuộc xung đột cụm từ

“They drew a battle line over the new policy.”Họ đã thiết lập một ranh giới rõ ràng về chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...