draw a battle line
/drɔ ə ˈbætəl laɪn/
Nghĩa thường dùng
thiết lập một vị trí rõ ràng trong một cuộc xung đột
cụm từ
“They drew a battle line over the new policy.”Họ đã thiết lập một ranh giới rõ ràng về chính sách mới.