Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draw a line in the sand

/drɔː ə laɪn ɪn ðə sænd/

Nghĩa thường dùng

Đặt ra một giới hạn hoặc ranh giới trong một thỏa thuận. cụm từ

“They drew a line in the sand regarding budget limits.”Họ đã đặt ra một giới hạn về ngân sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...