Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draw gasps

/drɔ ɡæps/

Nghĩa thường dùng

khiến mọi người phản ứng bằng sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ cụm từ

“The magician's trick drew gasps from the audience.”Mẹo ảo thuật của anh ấy đã khiến khán giả ngạc nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...