Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draw out

/drɔː aʊt/

Nghĩa thường dùng

khai thác (thông tin từ người khác); kéo dài cụm động từ

“A good moderator draws out quieter participants.”Người điều phối giỏi biết khai thác ý kiến từ những người ít nói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...