Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drawback

/'drɔ:bæk/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #8563

Nghĩa thường dùng

nhược điểm, điểm bất lợi danh từ

“The main drawback of the plan is its high cost.”Nhược điểm chính của kế hoạch là chi phí cao.

Biến thể từ drawbacks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drawback

/'drɔ:bæk/

danh từ

  • điều trở ngại, mặt hạn chế, mặt không thuận lợi
  • (thương nghiệp) số tiền thuế quan được trả lại, số tiền thuế quan được giảm (đối với hàng xuất)
  • (: from) sự khấu trừ, sự giảm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being a hindrance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...