drawback
/'drɔ:bæk/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #8563
“drawbacks” là số nhiều của drawback — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
nhược điểm, điểm bất lợi
danh từ
“The main drawback of the plan is its high cost.”Nhược điểm chính của kế hoạch là chi phí cao.
Biến thể từ
drawbacks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drawback
/'drɔ:bæk/
danh từ
- điều trở ngại, mặt hạn chế, mặt không thuận lợi
- (thương nghiệp) số tiền thuế quan được trả lại, số tiền thuế quan được giảm (đối với hàng xuất)
- (: from) sự khấu trừ, sự giảm
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being a hindrance