drawl
/drɔ:l/
danh từ
- lời nói lè nhè; giọng nói lè nhè, giọng nói kéo dài
động từ, (thường) : out
- nói lè nhè, nói giọng kéo dài
Biến thể từ
drawled quá khứ
drawls ngôi 3 số ít
drawling hiện tại phân từ
drawled quá khứ phân từ
drawls số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a slow speech pattern with prolonged vowels\nv. lengthen and slow down or draw out