Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drawn to

Nghĩa thường dùng

hấp dẫn, thu hút sự chú ý cụm từ

“I am often drawn to vibrant colors in paintings.”Tôi thường bị thu hút bởi những màu sắc rực rỡ trong tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...