Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drayman

/'dreimən/
Biến thể từ draymen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drayman

/'dreimən/

danh từ

  • người đánh xe bò không lá chắn
Định nghĩa tiếng Anh

n. A man who attends a dray.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...