Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dreadful

/'dredful/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #9280

Nghĩa thường dùng

kinh khủng, rất tệ tính từ

“What's that dreadful smell?”Cái mùi kinh khủng đó là gì vậy?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dreadful

/'dredful/

tính từ

  • dễ sợ, khiếp, kinh khiếp
  • (thông tục) rất tồi, rất xấu; hết sức rầy rà, rất khó chịu, rất bực mình, chán ngấy, làm mệt mỏi
    • a dreadful journey: một cuộc hành trình mệt mỏi, chán ngấy

danh từ

  • (thông tục) truyện khủng khiếp; tiểu thuyết rùng rợn ((cũng) penny dreadful)
Định nghĩa tiếng Anh

s. very unpleasant

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...