dreadful
/'dredful/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #9280
Nghĩa thường dùng
kinh khủng, rất tệ
tính từ
“What's that dreadful smell?”Cái mùi kinh khủng đó là gì vậy?
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dreadful
/'dredful/
tính từ
- dễ sợ, khiếp, kinh khiếp
- (thông tục) rất tồi, rất xấu; hết sức rầy rà, rất khó chịu, rất bực mình, chán ngấy, làm mệt mỏi
- a dreadful journey: một cuộc hành trình mệt mỏi, chán ngấy
danh từ
- (thông tục) truyện khủng khiếp; tiểu thuyết rùng rợn ((cũng) penny dreadful)
Định nghĩa tiếng Anh
s. very unpleasant