dreary
/'driəri/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12828
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dreary
/'driəri/
tính từ
- tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương
Định nghĩa tiếng Anh
s lacking in liveliness or charm or surprise s causing dejection