Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dress up

/drɛs ʌp/

Nghĩa thường dùng

mặc đẹp động từ

“She likes to dress up for parties.”Cô ấy thích mặc đẹp cho các bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...