Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dress down

/drɛs daʊn/

Đang hiển thị mục gốc dress down cho “dressed down”.

Nghĩa thường dùng

mặc đồ không trang trọng động từ

“He decided to dress down for the casual Friday at work.”Anh ấy quyết định mặc đồ không trang trọng vào thứ Sáu bình thường ở công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...