dress down
/drɛs daʊn/
Đang hiển thị mục gốc dress down cho “dressed down”.
Nghĩa thường dùng
mặc đồ không trang trọng
động từ
“He decided to dress down for the casual Friday at work.”Anh ấy quyết định mặc đồ không trang trọng vào thứ Sáu bình thường ở công ty.