drilling notice
Nghĩa thường dùng
thông báo khoan
danh từ
“The company issued a drilling notice to inform the community about the upcoming work.”Công ty đã phát hành một thông báo khoan để thông báo cho cộng đồng về công việc sắp tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thông báo khoan
- drilling notice period: thời gian thông báo khoan
- thông báo về việc khoan