Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive awareness

/draɪv əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự hiểu biết về một vấn đề cụm từ

“The organization works to drive awareness of health issues.”Tổ chức làm việc để thúc đẩy sự hiểu biết về các vấn đề sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...