drive awareness
/draɪv əˈwɛrnəs/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy sự hiểu biết về một vấn đề
cụm từ
“The organization works to drive awareness of health issues.”Tổ chức làm việc để thúc đẩy sự hiểu biết về các vấn đề sức khỏe.