Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive brand awareness

/draɪv brænd əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường nhận thức về thương hiệu trong số người tiêu dùng cụm từ

“Companies often invest in campaigns to drive brand awareness.”Các công ty thường đầu tư vào các chiến dịch để tăng cường nhận thức về thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...