Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive brand loyalty

/draɪv brænd ˈloʊ.əl.ti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích khách hàng tiếp tục mua thương hiệu cụm từ

“Quality products can drive brand loyalty.”Sản phẩm chất lượng có thể thúc đẩy lòng trung thành với thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...