Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive customer engagement

/draɪv ˈkʌstəmər ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự tương tác của khách hàng với thương hiệu cụm từ

“The new app aims to drive customer engagement through interactive features.”Ứng dụng mới nhằm thúc đẩy sự tương tác của khách hàng thông qua các tính năng tương tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...