Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive economic growth

/draɪv ɪˈkɒnəmɪk ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế cụm từ

“Investments in technology can drive economic growth.”Các khoản đầu tư vào công nghệ có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...