Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive growth

/draɪv ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy tăng trưởng cụm từ

“Innovation is key to driving growth in competitive markets.”Đổi mới là chìa khóa thúc đẩy tăng trưởng trong thị trường cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...