Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive revenue

/draɪv ˈrevɪnjuː/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy doanh thu cụm từ

“New product lines will drive revenue in the next quarter.”Các dòng sản phẩm mới sẽ thúc đẩy doanh thu trong quý tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...