driving me up the wall
Nghĩa thường dùng
làm ai đó rất khó chịu
cụm từ
“His constant complaining is driving me up the wall.”Cứ phàn nàn mãi làm tôi rất khó chịu.
Từ điển Anh–Việt
111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“His constant complaining is driving me up the wall.”Cứ phàn nàn mãi làm tôi rất khó chịu.
Đang tải...