drooping
/'dru:piɳ/ phổ biến #17992
Biến thể từ
drooping hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drooping
/'dru:piɳ/
tính từ
- cúi xuống; rũ xuống, gục xuống
- ủ rũ; chán nản
Định nghĩa tiếng Anh
s. weak from exhaustion s. hanging down (as from exhaustion or weakness)