drop-leaf
Biến thể từ
drop-leafs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drop-leaf
//
* danh từ- tấm ván ở cạnh bàn có bản lề có thể hạ xuống làm mặt bàn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a hinged leaf on a table that can be raised and supported by a bracket