dropsy
/'drɔpsi/ phổ biến #45583
Biến thể từ
dropsies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dropsy
/'drɔpsi/
danh từ
- (y học) bệnh phù
- (nghĩa bóng) tình trạng phình ra quá
Định nghĩa tiếng Anh
n swelling from excessive accumulation of watery fluid in cells, tissues, or serous cavities