Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #45583

dropsy

/'drɔpsi/

danh từ

  • (y học) bệnh phù
  • (nghĩa bóng) tình trạng phình ra quá
Biến thể từ dropsies số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n swelling from excessive accumulation of watery fluid in cells, tissues, or serous cavities

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...