Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drug abuse

Nghĩa thường dùng

lạm dụng ma túy cụm từ

“The crime figures are the worst since 1995. We have had a spate of burglaries in this part of the city, vehicle theft, drug abuse and so on.”Số liệu tội phạm tệ nhất kể từ năm 1995. Khu vực này đã xảy ra hàng loạt vụ trộm, trộm xe, lạm dụng ma túy, v.v.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...