Từ điển Anh–Việt

112.232 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drug dealer

/drʌɡ ˈdi:lə/

Nghĩa thường dùng

kẻ buôn ma túy danh từ

“The police arrested a drug dealer near the school.”Cảnh sát bắt một kẻ buôn ma túy gần trường học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drug dealer

//

* danh từ
  • kẻ buôn ma túy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...