drug dealer
Nghĩa thường dùng
“The police arrested a drug dealer near the school.”Cảnh sát bắt một kẻ buôn ma túy gần trường học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drug dealer
//
* danh từ- kẻ buôn ma túy
Từ điển Anh–Việt
112.232 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The police arrested a drug dealer near the school.”Cảnh sát bắt một kẻ buôn ma túy gần trường học.
Đang tải...