Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drumbeat

/'drʌmbi:t/ phổ biến #19131
Biến thể từ drumbeats số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drumbeat

/'drʌmbi:t/

danh từ

  • tiếng trống
Định nghĩa tiếng Anh

n. (military) the beating of a drum as a signal for lowering the flag at sundown n. a vehement and vociferous advocacy of a cause

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...