drummer
/'drʌmə/ phổ biến #8442
“drummers” là số nhiều của drummer — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Ngư ơ ̀ i đa ́ n h trô ́ n g
danh từ
“The drummer keeps the rhythm for the whole band.”Người đánh trống giữ nhịp cho toàn bộ ban nhạc.
Biến thể từ
drummers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drummer
/'drʌmə/
danh từ
- người đánh trống
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi chào hàng
- ((Uc) kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who plays a drum