dry cleaner
Nghĩa thường dùng
tiệm giặt khô
danh từ
“I took my suit to the dry cleaner before the wedding.”Tôi đã mang bộ vest đến tiệm giặt khô trước đám cưới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dry cleaner
//
* danh từ- máy hấp tẩy khô (quần áo)