Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dry cleaner

Nghĩa thường dùng

tiệm giặt khô danh từ

“I took my suit to the dry cleaner before the wedding.”Tôi đã mang bộ vest đến tiệm giặt khô trước đám cưới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dry cleaner

//

* danh từ
  • máy hấp tẩy khô (quần áo)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...