Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dry cleaning

/drai ˈkli:nɪŋ/

Nghĩa thường dùng

giặt khô danh từ

“This silk dress requires dry cleaning.”Chiếc váy lụa này cần phải giặt khô.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dry cleaning

//

* danh từ
  • sự hấp tẩy khô (quần áo)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...