dry cleaning
/drai ˈkli:nɪŋ/
Nghĩa thường dùng
giặt khô
danh từ
“This silk dress requires dry cleaning.”Chiếc váy lụa này cần phải giặt khô.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dry cleaning
//
* danh từ- sự hấp tẩy khô (quần áo)