dry hair
Nghĩa thường dùng
tóc khô
cụm từ
“You need to wash greasy hair more often than you need to wash dry hair.”Bạn cần gội đầu tóc dầu thường xuyên hơn tóc khô.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You need to wash greasy hair more often than you need to wash dry hair.”Bạn cần gội đầu tóc dầu thường xuyên hơn tóc khô.
Đang tải...