drying
/'draiiŋ/ phổ biến #13049
Nghĩa thường dùng
quá trình làm khô
danh từ
“The drying of herbs is important for preserving their flavor.”Việc làm khô thảo mộc rất quan trọng để bảo quản hương vị của chúng.
Biến thể từ
drying hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drying
//
* tính từ- làm thành khô; được dùng khô
- khô nhanh
Định nghĩa tiếng Anh
v remove the moisture from and make dry v become dry or drier