Từ điển Anh–Việt

112.290 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drying

/'draiiŋ/ phổ biến #13049

Nghĩa thường dùng

quá trình làm khô danh từ

“The drying of herbs is important for preserving their flavor.”Việc làm khô thảo mộc rất quan trọng để bảo quản hương vị của chúng.

Biến thể từ drying hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drying

//

* tính từ
  • làm thành khô; được dùng khô
  • khô nhanh
Định nghĩa tiếng Anh

v remove the moisture from and make dry v become dry or drier

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...