Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dual-control

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dual-control

//

* tính từ
  • có hai bộ điều khiển liên hệ nhau, cho phép một trong hai người có thể điều khiển được; điều khiển tay đôi
    • a dual-control car:xe dùng để dạy lái (trong đó, người dạy có thể vận hành khớp ly hợp và phanh)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...