Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dual-purpose

/ˈdjuːəl ˈpɜːrpəs/

Nghĩa thường dùng

có hai mục đích hoặc chức năng tính từ

“The dual-purpose tool can be used as a hammer and a screwdriver.”Công cụ đa chức năng này có thể được sử dụng như búa và tua vít.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dual-purpose

//

* tính từ
  • nhằm vào hai mục đích
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...