dual-purpose
Nghĩa thường dùng
“The dual-purpose tool can be used as a hammer and a screwdriver.”Công cụ đa chức năng này có thể được sử dụng như búa và tua vít.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dual-purpose
//
* tính từ- nhằm vào hai mục đích
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The dual-purpose tool can be used as a hammer and a screwdriver.”Công cụ đa chức năng này có thể được sử dụng như búa và tua vít.
Đang tải...