Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dualism

/'dju:əlizm/ phổ biến #18628

Nghĩa thường dùng

thuyết nhị nguyên, quan điểm về sự phân chia danh từ

“Many philosophers support dualism in their theories.”Nhiều triết gia ủng hộ thuyết nhị nguyên trong lý thuyết của họ.

Biến thể từ dualisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dualism

/'dju:əlizm/

danh từ

  • (triết học) thuyết nhị nguyên
Định nghĩa tiếng Anh

n. the doctrine that reality consists of two basic opposing elements, often taken to be mind and matter (or mind and body), or good and evil

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...