Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Duality

/dju:'æliti/ phổ biến #16188
Biến thể từ dualities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Duality

//

  • (Econ) Phương pháp đối ngẫu.+ Phương phá dẫn xuất các hệ phương trình cầu phái sinh phù hợp với hành vi tối ưu hoá của người tiêu dùng hay sản xuất bằng cách đơn giản là vi phân hóa một hàm thay thế cho việc giải một bài toán tối ưu có ràng buộc.
Định nghĩa tiếng Anh

n. (physics) the property of matter and electromagnetic radiation that is characterized by the fact that some properties can be explained best by wave theory and others by particle theory n. (geometry) the interchangeability of the roles of points and planes in the theorems of projective geometry

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...