Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

due on

Nghĩa thường dùng

đến hạn cụm từ

“The report is due on Wednesday.”Báo cáo đến hạn vào thứ Tư.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đến hạn
    • project due on: dự án đến hạn
  • đến thời hạn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...